Lộ Bàng Thổ
Đất ven đường1930, 1931, 1990, 1991

MỆNH THỔ
Khám phá Mệnh Thổ trong Ngũ hành: đặc trưng, năm sinh và nạp âm, tính cách, màu sắc, quan hệ tương sinh – tương khắc, đá tự nhiên và cách ứng dụng tham khảo trong đời sống.
Trong hệ thống Ngũ hành, Thổ đại diện cho đất, sự ổn định, nuôi dưỡng và khả năng nâng đỡ. Đây là một mô hình tư duy truyền thống dùng để mô tả sự vận động và quan hệ giữa các yếu tố trong tự nhiên.
Khi ứng dụng vào màu sắc, vật liệu hoặc không gian sống, nên xem Ngũ hành như một nguồn tham khảo văn hóa. Lựa chọn cuối cùng vẫn cần phù hợp sở thích, bối cảnh thực tế, công năng và ngân sách.

1930, 1931, 1990, 1991
1938, 1939, 1998, 1999
1946, 1947, 2006, 2007
1960, 1961, 2020, 2021
1968, 1969, 2028, 2029
1976, 1977, 2036, 2037
Hỏa tạo tro, bồi đắp cho Thổ; Thổ là môi trường hình thành Kim.
Cây hút dưỡng chất từ đất; Thổ có thể ngăn và điều tiết dòng Thủy.
Vàng, nâu, be, đỏ, cam, hồng và tím
Gốm, đá tự nhiên, đất nung, hình vuông và bề mặt vững chắc
Trung tâm, Đông Bắc và Tây Nam
Ưu tiên bảng màu cân bằng, dùng điểm nhấn vừa phải và luôn xét công năng thực tế.

Gam vàng nâu phù hợp bảng màu hành Thổ.
Sắc vàng sáng, dễ dùng làm điểm nhấn.
Tông mật ong ấm và chất liệu hữu cơ.
Gam hồng liên hệ Hỏa sinh Thổ.

Nội dung được biên tập theo cấu trúc thống nhất, đối chiếu khái niệm Ngũ hành và rà soát trước khi xuất bản.
Các màu thường được tham khảo gồm Vàng, nâu, be, đỏ, cam, hồng và tím. Nên phối màu theo sở thích và hoàn cảnh sử dụng thay vì áp dụng máy móc.
Xanh lá khi dùng làm màu chủ đạo. Có thể dùng làm điểm nhấn nếu tổng thể vẫn hài hòa.
Hỏa tạo tro, bồi đắp cho Thổ; Thổ là môi trường hình thành Kim.
Đá mắt hổ, Citrine, Hổ phách, Thạch anh hồng là những lựa chọn phổ biến theo màu sắc. Thông tin này mang tính tham khảo văn hóa.